tuyensinh.com

Mã ngành 7310613

Điểm chuẩn ngành Nhật Bản học

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 56 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản họcHồ Chí MinhD06,D6325.45 0.55
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản họcHồ Chí MinhD0125.45 0.55
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản họcHồ Chí MinhD1425.45 0.55
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản học chất lượng caoHồ Chí MinhD01,D06,D6323.4 0.10
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản học chất lượng caoHồ Chí MinhD1423.4 0.10
6Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiNhật Bản họcHà NộiA01,D01,D06,D14,D28,D63,D78,D8121.5 3.15
7Đại Học Hoa SenNhật Bản họcHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1515 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.