Mã ngành 7310613
Điểm chuẩn ngành Nhật Bản học
5 trường đào tạo · 7 chương trình · 56 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhật Bản học | Hồ Chí Minh | D06,D63 | 25 | ▼ 0.45 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhật Bản học | Hồ Chí Minh | D01,D14 | 25 | — |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhật Bản học chất lượng cao | Hồ Chí Minh | D06,D63 | 23.5 | — |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhật Bản học chất lượng cao | Hồ Chí Minh | D01,D14 | 23.5 | ▼ 1.90 |
| 5 | Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội | Nhật Bản học | Hà Nội | A01,D01,D06,D14,D28,D63,D78,D81 | 22 | ▲ 0.50 |
| 6 | Đại Học Bình Dương | Nhật Bản học | Bình Dương | A01,A09,C00,D15 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.