tuyensinh.com

Mã ngành 7310613

Điểm chuẩn ngành Nhật Bản học

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 56 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản họcHồ Chí MinhD0623.61 1.01
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản họcHồ Chí MinhD0123.61 1.01
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản họcHồ Chí MinhD1423.61 1.01
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản họcHồ Chí MinhD06,D6323.61 1.01
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản học chất lượng caoHồ Chí MinhD01,D06,D6323.3
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNhật Bản học chất lượng caoHồ Chí MinhD1423.3
7Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNhật Bản họcHồ Chí MinhA00,C00,D01,D0615 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.