tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà Nội27.99 0.13
2Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí Minh27.83 1.38
3Học Viện Tài ChínhMarketingHà Nội26.29 0.06
4Đại Học Mở TPHCMMarketingHồ Chí Minh25
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamMARKETINGHà NộiA00,D01,C0024.85
6Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhMarketingHồ Chí Minh24.69
7Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáMarketingThanh Hóa24.4
8Học Viện Phụ Nữ Việt NamMARKETINGHà NộiA01,C03,D14,D1524.35
9Đại Học Điện LựcMarketingHà Nội23.5
10Đại Học Ngân Hàng TPHCMMarketingHồ Chí Minh23.47 0.11
11Đại Học Cần ThơMarketingCần Thơ23.4 0.44
12Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiQuản trị thương hiệu (Tiếng Anh)Hà Nội22
13Đại Học Mở TPHCMMarketing Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh21.5
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketing và truyền thông sáng tạoHồ Chí Minh18
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí Minh18 3.00
16Đại Học Hạ LongMarketingQuảng Ninh18
17Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (Chương trình Tài năng UEF)Hồ Chí Minh18
18Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí Minh18
19Đại Học Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội29.13/40 3.97
20Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà Nội26.97/40
21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quan hệ công chúngHà Nội26.17/40
22Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing CLCHà Nội24.01/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.