Mã ngành 7340115
Điểm chuẩn ngành Marketing
61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ marketing | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 90.2/100 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Marketing | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 90.2/100 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Marketing - Tiếng Anh toàn phần | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 86.3/100 | — |
| 4 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Marketing | Hồ Chí Minh | — | 84.63/100 | — |
| 5 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | Hồ Chí Minh | — | 82.48/100 | — |
| 6 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Marketing | Hà Nội | — | 80.33/100 | — |
| 7 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Quan hệ công chúng | Hà Nội | — | 78.62/100 | — |
| 8 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Marketing CLC | Hà Nội | — | 77.3/100 | — |
| 9 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Marketing (tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | — | 70.09/100 | — |
| 10 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Marketing | Hồ Chí Minh | — | 53/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.