Mã ngành 7340115
Điểm chuẩn ngành Marketing
61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · ĐGNL · thang 150 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Marketing | Thanh Hóa | — | 112.67/150 | — |
| 2 | Đại Học Mở TPHCM | Marketing | Hồ Chí Minh | — | 978/1200 | — |
| 3 | Đại Học Mở TPHCM | Marketing Chương trình Tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 807/1200 | — |
| 4 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Marketing | Hồ Chí Minh | — | 762.5/1200 | — |
| 5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Marketing | Hà Nội | — | 749.5/1200 | — |
| 6 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Quan hệ công chúng | Hà Nội | — | 722.94/1200 | — |
| 7 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Marketing CLC | Hà Nội | — | 678.34/1200 | — |
| 8 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Marketing | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | ▼ 75.00 |
| 9 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Marketing và truyền thông sáng tạo | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
| 10 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
| 11 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Marketing | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.