tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

67 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.25
2Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5
3Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0125.5
4Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0125.5
5Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0725.5
6Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D0725.5
7Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0025.5
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5
9Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhD9623.5
10Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.5 2.50
11Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA0023.5
12Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA0123.5
13Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhD0123.5
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngD9022.5
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA00,A01,D01,D9022.5 1.75
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngA0022.5
17Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngA0122.5
18Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngD0122.5
19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiD0122.5
20Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiA0122.5
21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiA0022.5
22Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0122.5 1.00
23Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơD0122.25
24Đại Học Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C02,D0122.25 3.25
25Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơA0122.25
26Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơA0022.25
27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiA0022
28Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiD0122
29Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D0122 2.87
30Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0122 2.87
31Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiA0122
32Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhA0121.25
33Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhA0021.25
34Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhD0121.25
35Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0121.25 1.50
36Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121
37Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhA0021
38Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhA0121
39Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhC0021
40Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhD0121
41Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0119
42Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0019
43Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0119
44Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhC0019
45Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 4.00
46Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA0017.75
47Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA0117.75
48Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaD0117.75
49Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9617.5 3.50
50Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9617.5 3.50
51Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketingHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9616.5
52Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9616.5
53Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
54Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
55Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếC1515.5
56Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếA0015.5
57Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếA0115.5
58Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếD0115.5
59Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênD0115.5
60Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênA0015.5
61Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênC0415.5
62Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0726.5/40
63Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiA0026.5/40
64Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiD0726.5/40
65Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiA0126.5/40
66Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiD0126.5/40
67Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0726.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.