tuyensinh.com

Mã ngành 7480102

Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 203 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 0.05
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0124.65 0.40
3Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA00,A0124.25 1.00
4Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A01,D01,D1824.05
5Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A01,D0124
6Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà Nội24
7Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0124 4.00
8Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA00,C01,C14,D0117
9Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí Minh15
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A0115 9.20
12Đại Học Hoa SenMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0715 1.00
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
14Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA00,A01,B00,D0115
15Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D0134.5/40 1.10
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.