tuyensinh.com

Mã ngành 7480102

Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 203 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.35 0.35
2Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA00,A0125.25 8.75
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0125.05 1.95
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A0124.2 4.90
5Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA01,D01,D0723.8 4.80
6Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA00,C01,C14,D0117
7Đại Học Hoa SenMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0716
8Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA01,C01,D0115 1.00
9Đại Học Nguyễn Tất ThànhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
10Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA00,A01,B00,D0115 1.00
11Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D0133.4/40 0.40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.