Mã ngành 7480102
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
20 trường đào tạo · 21 chương trình · 203 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21.75 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Cần Thơ | A00,A01 | 18 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Hà Nội | A00,A01 | 17.1 | — |
| 4 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Hà Nội | A01,D01,D07 | 16.98 | — |
| 5 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 16 | — |
| 6 | Đại Học Gia Định | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Gia Định | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Hồ Chí Minh | A01,C01,D01 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Bình Dương | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.