tuyensinh.com

Mã ngành 7480102

Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 203 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A01,D0126.25 2.25
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.4 0.90
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu)Hà Nội24.88
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.75
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà Nội24.17
6Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0123.46 0.54
7Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA00,A0122.85 1.40
8Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA00,C01,C14,D0116.5 0.50
9Đại Học Văn LangMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
10Đại Học Dân Lập Duy TânMạng máy tính và truyền thông dữ liệuĐà NẵngA0015
11Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
12Đại học Nam Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA0015
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
14Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí Minh36.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.