tuyensinh.com

Mã ngành 7480102

Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 203 mức điểm chuẩn · 2016–2026

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5 2.75
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0120.25
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0020.25
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0120.25 3.15
5Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhD0119.75
6Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D0119.75
7Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0019.75
8Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0119.75
9Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhC0119.75
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0019
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0119
12Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA01,C01,D0118.75 3.75
13Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118.75 3.75
14Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA00,A0118.25 0.25
15Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA0018.25
16Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA0118.25
17Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiD0117
18Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA01,D01,D0717 0.02
19Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0017
20Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0117
21Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiD0717
22Đại Học Hoa SenMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0716
23Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênC0215.5
24Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0115.5
25Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0015.5
26Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênD0115.5
27Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngD0115.5
28Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA0015.5
29Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA0115.5
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngB0015.5
31Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0115.5
32Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0115.5
33Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.