tuyensinh.com

Mã ngành 7480102

Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 203 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726 2.80
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0123.1 3.45
3Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0120 4.50
4Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0120 4.50
5Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0020 4.50
6Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA01,D01,D0719 3.00
7Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA00,A0116.5 1.50
8Đại Học Hoa SenMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0716 1.00
9Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115 1.00
10Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA00,A01,D0115 2.00
11Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D0133/40 4.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.