tuyensinh.com

Mã ngành 7480102

Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 203 mức điểm chuẩn · 2016–2026

42 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.2 2.00
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0119.65 3.05
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0119.65 3.05
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0019.65 3.05
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0019.3 1.80
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0119.3 1.80
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A0119.3 1.80
8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0016.5 1.00
9Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiC0116.5 1.00
10Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0116.5 1.00
11Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiD0116.5 1.00
12Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0116 0.50
13Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiD0716 0.50
14Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA01,D01,D0716 0.50
15Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0016 0.50
16Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiD0116 0.50
17Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0015.5 0.50
18Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0115.5 0.50
19Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0115.5 0.50
20Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA0015 0.75
21Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA0115 0.75
22Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA00,A0115 0.75
23Đại Học Hoa SenMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0715 1.00
24Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA01,C01,D0114
25Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0114 4.75
26Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngD0114 0.50
27Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA00,A01,B00,D0114 0.50
28Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA0014 0.50
29Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA0114 0.50
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngB0014 0.50
31Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0113.5 0.50
32Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0013.5 0.50
33Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênD0113.5 0.50
34Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênC0213.5 0.50
35Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0013 1.00
36Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA00,A01,D0113 1.00
37Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênD0113 1.00
38Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0113 1.00
39Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0129/40
40Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D0129/40
41Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhD0129/40
42Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0029/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.