tuyensinh.com

Mã ngành 7480102

Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20 trường đào tạo · 21 chương trình · 203 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.2 3.30
2Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D0119.25 0.50
3Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhC0119.25 0.50
4Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0019.25 0.50
5Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0119.25 0.50
6Đại Học Tôn Đức ThắngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhD0119.25 0.50
7Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A0117.5 1.50
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhD9017.5
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0117.5 1.50
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA0017.5 1.50
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0016.6 3.65
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0116.6 3.65
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0116.6 3.65
14Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA0015.75 2.50
15Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA0115.75 2.50
16Đại Học Cần ThơMạng máy tính và truyền thông dữ liệuCần ThơA00,A0115.75 2.50
17Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiD0115.5 1.50
18Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA01,D01,D0715.5 1.50
19Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0015.5 1.50
20Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0115.5 1.50
21Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiD0715.5 1.50
22Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiD0115.5
23Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0015.5
24Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0115.5
25Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiC0115.5
26Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA00,A0115 0.50
27Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0015 0.50
28Đại Học Thăng LongMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHà NộiA0115 0.50
29Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngB0014.5 1.00
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngD0114.5 1.00
31Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA00,A01,B00,D0114.5 0.50
32Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA0014.5 1.00
33Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng máy tính và truyền thông dữ liệuBình DươngA0114.5 1.00
34Đại Học Gia ĐịnhMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA01,C01,D0114 4.75
35Đại Học Hoa SenMạng máy tính và truyền thông dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0714 2.00
36Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênD0114
37Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0014
38Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA00,A01,D0114
39Đại Học Việt BắcMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0114
40Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0013 2.50
41Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênA0113 2.50
42Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênC0213 2.50
43Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênMạng máy tính và truyền thông dữ liệuThái NguyênD0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.