tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội28.53 0.08
2Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội27.5 3.00
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội26.44 0.01
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh25.45 0.41
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội25.45 0.55
6Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh25.25
7Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThanh Hóa25
8Đại Học Mở TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh24.9
9Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội24.75
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịHà Nội24.75 0.85
11Đại Học Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần Thơ24.3 0.65
12Đại Học Công Nghiệp TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh24
13Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)23.9
14Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)23.75
15Đại Học Ngân Hàng TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh23.56 0.07
16Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà Nội23
17Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái Nguyên21.5
18Đại Học Trà VinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngTrà Vinh20.1
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh18 3.00
20Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh18
21Đại Học Quốc Tế Sài GònLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh18
22Đại Học Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngCần Thơ17.8 0.70
23Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngQuảng Bình38.92/40
24Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.