tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.6
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0026.3 3.00
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.3 3.00
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD01,D9026.3 3.00
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0725
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0725
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0124.75 2.25
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D0124.4
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D0124.4
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.4
11Đại Học Mở TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.35
12Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0724 4.00
13Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124 7.00
14Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhC0024 7.00
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD0124 7.00
16Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0124 7.00
17Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0024 7.00
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,C01,C02,D0124 7.50
19Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0323.35 4.35
20Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0023.35 4.35
21Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0123.35 4.35
22Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0123.35 4.35
23Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0323.35 4.35
24Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0323.35 4.35
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 1.00
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 1.00
27Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0717 3.00
28Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0717 3.00
29Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
30Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
31Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThanh HóaA00,A01,C00,D0116
32Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA00,A01,A02,B00,C04,D01,D0715.05
33Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA00,A01,C04,D0115.05 0.05
34Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
35Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C04,D0115
36Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,C00,D0115
37Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0115
38Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênA00,A01,C01,D0115
39Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
40Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
41Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA01,D01,D9015
42Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D78,D9029.82/40 9.82
43Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D90,D9629.82/40 9.82
44Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0028/40 2.00
45Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0128/40 2.00
46Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0728/40 2.00
47Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0728/40 2.00
48Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0728/40 2.00
49Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0128/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.