tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

52 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727 0.70
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội26.15
3Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ Logistics (hệ kỹ sư)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.09
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội25.52
5Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0125.25 0.25
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.15 0.65
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh24.83
8Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D9024.77
9Đại Học Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,A01,D0124.75 0.25
10Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThanh HóaA00,A01,C00,D0124.75 2.00
11Đại Học Mở TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.6 0.60
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01.D0724.49
13Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,C00,D01,D9624.2
14Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0724.12 1.23
15Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA00,A01,C04,D0123.5 1.50
16Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0023.3
17Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0723.25 0.25
18Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA0021.75 3.75
19Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA0021.15 0.95
20Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0121 0.50
21Đại Học Quy NhơnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình ĐịnhA00,A01,D0121 2.00
22Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (chương trình cử nhân tài năng do BUV cấp bằng)Bà Rịa-Vũng TàuA0020
23Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0020 1.00
24Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1120
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 2.00
26Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênA00,A01,C01,D0118 2.00
27Đại Học Quốc Tế Sài GònLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,A07,D0117
28Đại Học Gia ĐịnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
29Đại Học Văn LangLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
30Đại Học Lạc HồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐồng NaiA00,A01,C01,D0115.15 0.15
31Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuA0015 1.50
32Đại Học Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA01,A09,C00,D0115
33Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0015
34Đại Học Đại NamLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,C03,D01,D1015
35Đại Học Đông ÁLogistics phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
36Đại Học Đông ÁLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
37Đại học Hòa BìnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0015
38Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
39Đại học Nam Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA0015
40Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 3.00
41Đại Học Phan ThiếtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình ThuậnA0015
42Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
43Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongA0015
44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngVĩnh LongA0015
45Đại Học Tây ĐôLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA0015
46Đại Học Thái Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngKhánh HòaA0015
47Đại Học Trà VinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngTrà VinhA0015
48Đại học Trưng VươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngVĩnh PhúcA0015
49Trường Đại học Xây dựng Miền TrungLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngPhú YênA00,A01,C01,D0115
50Đại Học Dân Lập Duy TânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐà NẵngA0014
51Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA0014
52Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0727.4/40 0.80
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.