tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistic và quản lí chuỗi cung ứng (miễn học phí)Hồ Chí MinhA0028.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistic và quản lí chuỗi cung ứng (miễn học phí)Hồ Chí MinhD01,D9028.75
3Đại Học Kinh Tế TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.4 0.20
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0127.1
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMQuản trị Logistics và vận tải đa phương thứcHồ Chí MinhA00,A01,D0126.9
6Đại Học Mở TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.8 2.45
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD01,D9026.75 0.45
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0026.75 0.45
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0726.35 1.35
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0726.35 1.35
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.25 0.05
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D0126.1 1.70
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D0126.1 1.70
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0125.75 1.00
15Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0725.7 1.70
16Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0325.65 2.30
17Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0325.65 2.30
18Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThanh HóaA00,A01,C00,D0125 9.00
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0724.75
20Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124
21Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,C01,C02,D0123.7 0.30
22Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0723.5 6.50
23Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0723.5 6.50
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120 2.00
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 2.00
26Đại Học Văn LangLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120
27Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA00,A01,A02,B00,C04,D01,D0719 3.95
28Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA00,A01,C04,D0119 3.95
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 3.00
30Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA00,A01,D01,D9017.5 3.00
31Đại Học Quốc Tế Sài GònLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
32Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
33Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
34Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênA00,A01,C01,D0116 1.00
35Đại học Nam Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,A01,D01,D0716
36Đại học Hòa BìnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D9615.75
37Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C04,D0115
38Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,C00,D0115
39Đại Học Đông ÁLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐà NẵngA00,A01,C15,D0115
40Đại Học Gia ĐịnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0215
41Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
42Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
43Đại Học Tây ĐôLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,A01,C01,D0115
44Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.2
45Đại Học Dân Lập Duy TânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
46Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D78,D9032.8/40 2.98
47Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D90,D9632.8/40 2.98
48Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0728.3/40 0.30
49Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0728.3/40 0.30
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.