Mã ngành 7510605
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026
7 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,X26 | 97/100 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,X26 | 94/100 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,X26 | 88/100 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,X26 | 87/100 | — |
| 5 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | — | 72/100 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 67/100 | — |
| 7 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Quảng Bình | — | 54/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.