tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · ĐGNL · thang 150 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThanh Hóa116.67/150
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội103.48/150
3Đại Học Mở TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh976/1200
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh915.64/1200
5Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh800/1200
6Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh800/1200
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh600/1200
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh600/1200
9Đại Học Quốc Tế Sài GònLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh600/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.