tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

63 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.1 0.10
2Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,C00,D01,D9626.86 2.66
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội26.45 0.30
4Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ Logistics (hệ kỹ sư)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 0.21
5Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThanh HóaA00,A01,C00,D0126.25 1.50
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội25.89 0.37
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh25.86 1.03
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMLogictics và quản lý chuỗi cung ứng (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh25.8
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.21
10Đại Học Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần Thơ25.1
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0724.8 0.20
12Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội24.54
13Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0724.49
14Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,C01,D0124.2
15Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724
16Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịHà NộiA00,A01,D01,D0723.9
17Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0723.7 0.45
18Đại Học Mở TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.5 1.10
19Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA00,A01,D01,D9022.3 3.30
20Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,C01,C02,D0122.15 1.55
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0122 1.00
22Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênA00,C01,C14,D0121.4
23Đại Học Quy NhơnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình ĐịnhA00,A01,D0121
24Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1120
25Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5 5.30
26Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái Nguyên19.5
27Đại Học Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐồng ThápA0019.21
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh19
29Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogictisc và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh19
30Đại học Kinh Tế Nghệ AnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngNghệ AnA00,A01,B00,D0119
31Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0018.5 4.80
32Đại Học Trà VinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngTrà VinhA00,C14,D01,D8418
33Đại Học Đại NamLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,C03,D01,D1017 2.00
34Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng học bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717
35Đại học Hòa BìnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D9617 2.00
36Đại Học Quốc Tế Sài GònLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,A07,D0117
37Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116.05 7.45
38Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0716
39Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh16
40Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐồng NaiA00,C00,C15,D0116
41Đại học Nam Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA0016 1.00
42Đại học Trưng VươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngVĩnh PhúcA00,A01,A07,D0116
43Đại Học Văn LangLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
44Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A16,C15,D0115.9
45Đại Học Lạc HồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐồng NaiA0015.15
46Đại Học Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA00,A09,C00,D0115
47Đại học Công nghệ Miền ĐôngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
48Đại Học Đông ÁLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tại Đắk Lắk)Đà NẵngA0015
49Đại Học Đông ÁLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐà NẵngA0015
50Đại Học Gia ĐịnhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
51Đại Học Hồng ĐứcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThanh HóaA0015
52Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh15
53Đại Học Phan ThiếtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình ThuậnA00,A01,C04,D0115
54Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh15
55Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongA0015
56Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngVĩnh LongA0015
57Đại Học Tây ĐôLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,A01,C01,D0115
58Đại Học Thái Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngKhánh HòaA00,A01,A09,D0115
59Trường Đại học Xây dựng Miền TrungLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngPhú YênA0015
60Đại Học Dân Lập Duy TânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
61Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA00,A01,C01,D0114
62Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà Nội27.89/40
63Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí Minh24/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.