| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 27 | ▼ 0.70 |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | — | 26.15 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.09 | — |
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | — | 25.52 | — |
| 5 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 25.25 | ▲ 0.25 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 25.15 | ▲ 0.65 |
| 7 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | — | 24.83 | — |
| 8 | Đại Học Thăng Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00,A01,D01,D90 | 24.77 | — |
| 9 | Đại Học Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Cần Thơ | A00,A01,D01 | 24.75 | ▼ 0.25 |
| 10 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Thanh Hóa | A00,A01,C00,D01 | 24.75 | ▼ 2.00 |
| 11 | Đại Học Mở TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.6 | ▼ 0.60 |
| 12 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00,A01,D01.D07 | 24.49 | — |
| 13 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00,C00,D01,D96 | 24.2 | — |
| 14 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.12 | ▼ 1.23 |
| 15 | Đại Học Văn Hiến | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng* | Hồ Chí Minh | A00,A01,C04,D01 | 23.5 | ▲ 1.50 |
| 16 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00 | 23.3 | — |
| 17 | Đại Học Điện Lực | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.25 | ▼ 0.25 |
| 18 | Đại học Thủ Dầu Một | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Bình Dương | A00 | 21.75 | ▲ 3.75 |
| 19 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Cần Thơ | A00 | 21.15 | ▼ 0.95 |
| 20 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 21 | ▼ 0.50 |
| 21 | Đại Học Quy Nhơn | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Bình Định | A00,A01,D01 | 21 | ▲ 2.00 |
| 22 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (chương trình cử nhân tài năng do BUV cấp bằng) | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00 | 20 | — |
| 23 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C00 | 20 | ▲ 1.00 |
| 24 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D11 | 20 | — |
| 25 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 19 | ▲ 2.00 |
| 26 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Thái Nguyên | A00,A01,C01,D01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 27 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,A07,D01 | 17 | — |
| 28 | Đại Học Gia Định | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 29 | Đại Học Văn Lang | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 30 | Đại Học Lạc Hồng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Đồng Nai | A00,A01,C01,D01 | 15.15 | ▲ 0.15 |
| 31 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00 | 15 | ▼ 1.50 |
| 32 | Đại Học Bình Dương | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Bình Dương | A01,A09,C00,D01 | 15 | — |
| 33 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00 | 15 | — |
| 34 | Đại Học Đại Nam | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00,C03,D01,D10 | 15 | — |
| 35 | Đại Học Đông Á | Logistics phân hiệu Đắk Lắk | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 36 | Đại Học Đông Á | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 37 | Đại học Hòa Bình | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A00 | 15 | — |
| 38 | Đại Học Hoa Sen | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D09 | 15 | ▼ 1.00 |
| 39 | Đại học Nam Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Cần Thơ | A00 | 15 | — |
| 40 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▼ 3.00 |
| 41 | Đại Học Phan Thiết | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Bình Thuận | A00 | 15 | — |
| 42 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn Quốc | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
| 44 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
| 45 | Đại Học Tây Đô | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Cần Thơ | A00 | 15 | — |
| 46 | Đại Học Thái Bình Dương | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Khánh Hòa | A00 | 15 | — |
| 47 | Đại Học Trà Vinh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Trà Vinh | A00 | 15 | — |
| 48 | Đại học Trưng Vương | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Vĩnh Phúc | A00 | 15 | — |
| 49 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Phú Yên | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 50 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Đà Nẵng | A00 | 14 | — |
| 51 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Bình Dương | A00 | 14 | — |
| 52 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Hà Nội | A01,D01,D07 | 27.4/40 | ▼ 0.80 |