tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

62 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0723.2 6.20
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựngHà Nội23.19 0.99
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA00,A01,D07,D24,D2922.5 2.50
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA00,A01,D0722.3 2.30
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà Nội21.4 0.50
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh21.25 1.70
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần Thơ21.2 1.95
8Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh21.2
9Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C04,D0120.5 0.50
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)Hà NộiA00,A01,D01,D0720 3.00
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)Hà NộiA00,A01,D01,D0720
12Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiKỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)Hà NộiA00,A01,D01,D06,D07,D23,D2820
13Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D06,D07,D23,D2820
14Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà Nội20
15Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiKỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)Hà Nội20
16Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5 5.25
17Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719 5.25
19Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,B08,C1419
20Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐà Nẵng18.5
21Đại Học Việt ĐứcKỹ thuật xây dựng (CE)Bình DươngA00,A01,D07,D2618
22Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngĐà Nẵng17.2
23Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựngĐà Nẵng17.05
24Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhĐà Nẵng17.05
25Đại học Công nghệ Đông ÁKỹ thuật xây dựngHà NộiA0017 5.00
26Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,A16,D0117 2.00
27Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaA01,D01,D07,D9017
28Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thuỷHà NộiA00,A01,D01,D0717
29Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh16
30Đại Học Đại NamKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,A08,A1016
31Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
32Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA0016 1.00
33Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh Hòa16
34Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh Hòa16
35Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
36Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0116 1.00
37Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật xây dựngHuếA00,A01,D0115.75
38Đại Học Văn HiếnKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0715.45
39Đại học Dân lập Lương Thế VinhKỹ thuật xây dựngNam ĐịnhA00,A01,C0115
40Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0115
41Đại Học Đồng ThápKỹ thuật xây dựngĐồng ThápA0015
42Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA0015 1.00
43Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA0015 1.00
44Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh15
45Đại Học Phan ThiếtKỹ thuật xây dựngBình ThuậnA00,A01,C01,D0115
46Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A01,D0715
47Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA00,A01,C01,D9015 0.50
48Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngQuảng TrịA00,A01,D0115
49Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngQuảng Trị15
50Trường Đại học Đông ĐôKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,B00,D0115
51Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngPhú YênA0015
52Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA0014.5 3.50
53Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
54Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0123/40 2.00
55Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0722.55/40
56Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)Hà NộiA00,A01,D01,D0722.1/40
57Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.85/40
58Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý công trình xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0121.5/40 0.50
59Trường đại học Hàng hải Việt NamXây dựng dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0120.5/40 1.50
60Trường đại học Hàng hải Việt NamKiến trúc dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0119/40
61Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí Minh18/40
62Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)Hồ Chí Minh18/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.