tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

48 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A0122.7 2.55
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0722 0.50
3Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)Hà NộiA00,A01,D01,D0722 2.00
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0721.2 0.10
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A0121.1 0.45
6Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,B08,C1421 1.25
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0720.75 2.25
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng liên kết với MississippiHà NộiA00,A01,D0720.55
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D0120 2.00
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA01,D01,D0720
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D0720
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA00,A01,D07,D24,D2920 3.50
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA00,A01,D0720 2.25
14Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D07,D23,D2820
15Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0119.85 2.75
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019 2.00
17Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Xây dựng (Tongmyong - Hàn Quốc)Hà NộiA00,A01,D0718.45
18Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A0118.1 5.35
19Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A01,A02,D0718 1.00
20Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717.15 2.05
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
22Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA00,A01,D01,D0717 0.95
23Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệpĐà NẵngA00,A0116 6.55
24Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
25Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D0716 2.50
26Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật xây dựngHuếA00,A01,D0115.75
27Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C04,D0115.5 0.50
28Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựng ( 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Khánh HòaA00; A01; C01; D0715.5
29Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaA00,A01,C01,D0715.5 0.50
30Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA00,A01,C01,D9015.5 0.50
31Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựngĐà NẵngA00,A0115 4.75
32Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0115 2.10
33Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng - chương trình chất lượng caoHồ Chí Minh15
34Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)Hồ Chí Minh15
35Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0115 5.00
36Đại Học Hà TĩnhKỹ thuật xây dựngHà TĩnhA00,A01,A02,A0915 1.00
37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật xây dựngThái NguyênA00,A01,D01,D0715
38Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
39Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115
40Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật xây dựngQuảng TrịA00,A01,A09,A1015 1.00
41Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115
42Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Xây dựngVĩnh LongA00,A01,B00,D0114
43Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0125/40 4.40
44Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý công trình xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0120.5/40 1.00
45Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0117/40
46Trường đại học Hàng hải Việt NamXây dựng dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0117/40 1.00
47Trường đại học Hàng hải Việt NamKiến trúc dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0117/40 3.00
48Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật xây dựngThanh HóaA00,A01,A02,B0015/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.