tuyensinh.com

Mã ngành 7580201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng

54 trường đào tạo · 95 chương trình · 834 mức điểm chuẩn · 2016–2026

55 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A0125.25 4.25
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)Hà NộiA00,A01,D07,D24,D2923.5 1.75
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A0123.45 0.30
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMXây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A0123.4
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Tin học xây dựng)Hà NộiA00,A01,D0723 4.00
6Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0122.6 0.70
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệpĐà NẵngA00,A0122.55 1.65
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)Hà NộiA00,A01,D0722.25 2.50
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D0122 7.00
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0722 7.00
11Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0721.5 5.45
12Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpKỹ thuật xây dựngHà NộiA01,D01,D0721.5
13Đại học Quốc tế Bắc HàKỹ thuật xây dựngBắc NinhA00,A04,B01,D0121.5 6.00
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA01,D01,D0721.1 4.10
15Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0721.1 4.10
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9021 3.00
17Đại Học Kiến Trúc TPHCMKỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A0120.65 5.15
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A0120 0.80
19Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)Hà NộiA00,A01,D01,D0720
20Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)Hà NộiA01,D01,D0720
21Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D0720 1.00
22Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A0119.75 4.75
23Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,B08,C1419.75 4.75
24Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)Hà NộiA00,A01,D01,D0719 3.15
25Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpKỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)Hà NộiA01,D01,D0719
26Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật xây dựngCần ThơA00,A01,A02,D0719 2.00
27Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D0718.5 2.50
28Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (CT Chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)Hà NộiA01,D03,D0717.9 1.65
29Trường Đại học Đông ĐôKỹ thuật xây dựngHà NộiA01,B00,D0116.5 1.00
30Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA01,D01,D0716.3 0.10
31Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA01,D03,D0716.05 0.20
32Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Hà NộiA00,A01,D01,D0716.05 0.20
33Đại Học Nha TrangKỹ thuật xây dựngKhánh HòaA00,A01,C01,D0716 1.00
34Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật xây dựng (Adelaide - Úc) hệ liên kếtHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
35Đại Học Văn LangKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
36Đại học Hòa BìnhKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0715.5 0.50
37Đại Học Chu Văn AnKỹ thuật xây dựngHưng YênA00,A01,C04,D0115
38Đại học Công nghệ Miền ĐôngKỹ thuật xây dựngĐồng NaiA01,A02,C0115 1.00
39Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
40Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,A16,D0115
41Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA01,C01,D0715
42Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C04,D0115
43Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
44Đại Học Quy NhơnKỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115
45Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật xây dựngBình DươngA00,A01,C01,D9015 1.00
46Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115
47Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.25 0.30
48Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
49Đại Học Dân Lập Phú XuânKỹ thuật xây dựngThừa Thiên HuếA00,A01,C01,D0114
50Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C00,D0114
51Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C0129.4/40 1.65
52Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý công trình xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0119.5/40
53Đại Học VinhKỹ thuật xây dựngNghệ AnA00,A01,B00,D0117/40
54Trường đại học Hàng hải Việt NamXây dựng dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0116/40
55Trường đại học Hàng hải Việt NamKiến trúc dân dụng và công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0114/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.