Mã ngành 7520503
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 70 mức điểm chuẩn · 2016–2026
2 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | Thanh Hóa | — | 70/100 | — |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Hà Nội | — | 58.62/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.