tuyensinh.com

Mã ngành 7520503

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 70 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA0015.5
2Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA0115.5
3Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhD0115.5
4Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhD0715.5
5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715.5 0.50
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiC04,D01,D1015.5
7Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiC0115.5
8Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiD0115.5
9Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA0015.5
10Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA0115.5
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật trắc địa - bản đồThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D1014.25 0.75
12Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật trắc địa - bản đồThừa Thiên HuếC0714.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.