tuyensinh.com

Mã ngành 7520503

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 70 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhKỹ thuật trắc địa – bản đồHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015 1.50
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiC0114 1.50
3Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiD0114 1.50
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA0114 1.50
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA00,A01,C01,C04,D01,D1014
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA0014 1.50
7Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiC04,D01,D1014 1.50
8Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA0013 2.50
9Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA0113 2.50
10Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhD0113 2.50
11Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhD0713 2.50
12Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA00,A01,D01,D0713 2.50
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật trắc địa - bản đồThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D1013 1.25
14Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKỹ thuật trắc địa – bản đồThanh HóaA00,A01,D01,D1513 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.