tuyensinh.com

Mã ngành 7520503

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 70 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiC0119 5.00
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA0019 5.00
3Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiD0119 5.00
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA0119 5.00
5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhD0716 3.00
6Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA0016 3.00
7Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA0116 3.00
8Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhD0116 3.00
9Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiC04,D01,D1014
10Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA00,A01,C01,C04,D01,D1014
11Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKỹ thuật trắc địa – bản đồThanh HóaA00,A01,D01,D1514 1.00
12Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhKỹ thuật trắc địa – bản đồHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0014 1.00
13Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật Trắc địa - Bản đồQuảng BìnhA00,A01,D01,D0713
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.