tuyensinh.com

Mã ngành 7520503

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 70 mức điểm chuẩn · 2016–2026

3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật trắc địa - bản đồThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D1015.5
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật trắc địa - bản đồHà NộiA00,C04,D01,D1015.5 0.50
3Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKỹ thuật trắc địa – bản đồThanh HóaA00,A01,D01,D1515
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.