Mã ngành 7520503
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 70 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Thừa Thiên Huế | A00,B00,D01,D10 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | Quảng Bình | A00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Hà Nội | A00,C04,D01,D10 | 15 | — |
| 4 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | Thanh Hóa | A00,A01,D01,D15 | 15 | — |
| 5 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | Hồ Chí Minh | A00,A01,A02,B00 | 15 | ▼ 5.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.