tuyensinh.com

Mã ngành 7480103

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm

28 trường đào tạo · 32 chương trình · 319 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727 3.00
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềm (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.25
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA0021.5
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA0121.5
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmHà NộiA00,A0121.5 0.60
6Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0121.5 6.50
7Đại Học Gia ĐịnhKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA01,C01,D0121.5 6.50
8Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D0121.25
9Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhC0121.25
10Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD0121.25
11Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0021.25
12Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0121.25
13Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0020.5
14Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0120.5
15Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA00,A0120.5 1.75
16Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơC0116.5
17Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0116.5
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmCần ThơA0016.5
19Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA0015.5
20Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA0115.5
21Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênC0215.5
22Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênD0115.5
23Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật phần mềmThái NguyênA00,C01,C14,D0115.5 0.50
24Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA00,A01,A16,D0115.5 0.50
25Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngD0115.5
26Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngC0115.5
27Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA0015.5
28Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật phần mềmĐà NẵngA1615.5
29Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngB0015.5
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA0015.5
31Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngA0115.5
32Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật phần mềmBình DươngD0115.5
33Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA0115.5
34Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA0015.5
35Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngA00,A01,C01,D9015.5 0.50
36Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngD9015.5
37Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmBình DươngC0115.5
38Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD1015.5
39Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1015.5 0.50
40Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhD0115.5
41Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0115.5
42Đại Học Văn LangKỹ thuật phần mềmHồ Chí MinhA0015.5
43Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật phần mềmAn GiangA00,A01,C01,D0115.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.