tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA0028.39 4.19
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà Nội28 1.00
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà Nội27.78 0.12
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaĐà Nẵng27.1
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà Nẵng26.4 0.40
6Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần Thơ25.3 1.95
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí Minh25.12 0.25
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí Minh18 3.00
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaHà Nội29.51/40
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )UAV và Robot di động tự hànhHà Nội27.23/40
11Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà Nội26.53/40
12Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượngHà Nội23.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.