Mã ngành 7520216
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | — | 972.42/1200 | — |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | Hồ Chí Minh | — | 897.42/1200 | — |
| 3 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00 | 868/1200 | — |
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | UAV và Robot di động tự hành | Hà Nội | — | 770.56/1200 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | ▼ 50.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.