tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A0127.75 0.20
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D0127.75 0.20
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA00,A0126.5 0.05
4Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA00,A0126 4.50
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A0125.4 3.85
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà NộiA01,D0725.1 1.05
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà NộiK0125.1 1.05
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà NộiA00,A01,D0725.1 1.05
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)Hồ Chí MinhA00,A0123.2 3.70
10Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,D0723 1.75
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0121.5 2.75
12Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA00,A01,C0120 1.00
13Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHà NộiA01,C01,D0720 1.00
14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí MinhA00,A0119.4
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điều khiển và tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119 1.00
16Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHuếA00,A01,D0118 0.50
17Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA00,A09,C04,D0117 1.00
18Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA00,A01,B00,D0115 1.00
19Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115
20Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điều khiển và tự động hoáBình DươngA00,A01,C01,D9015 1.00
21Đại Học Dân Lập Duy TânKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
22Đại học Kiên GiangKỹ thuật điều khiển & Tự động hóaKiên GiangA00,A01,C01,D0114
23Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,C0133/40 1.75
24Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0123.75/40
25Trường đại học Hàng hải Việt NamTự động hóa hệ thống điệnHải PhòngA00,A01,C01,D0122.4/40
26Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,B00,D0118/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.