| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A00,A01 | 24.65 | — |
| 2 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24.65 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hà Nội | A01 | 24.1 | ▲ 8.10 |
| 4 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hà Nội | D07 | 24.1 | — |
| 5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hà Nội | A00 | 24.1 | ▲ 8.10 |
| 6 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 21.45 | ▲ 2.35 |
| 7 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A01 | 21.45 | ▲ 2.35 |
| 8 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00 | 21.45 | ▲ 2.35 |
| 9 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Đà Nẵng | A00,A01 | 21.25 | ▲ 3.50 |
| 10 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp) | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 19.5 | — |
| 11 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | D07 | 19 | ▲ 1.50 |
| 12 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | ▲ 1.50 |
| 13 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | ▲ 1.50 |
| 14 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Điện tự động công nghiệp | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 18.75 | ▲ 1.25 |
| 15 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | C01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 16 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | D01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 17 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A01 | 18 | ▲ 0.50 |
| 18 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00 | 18 | ▲ 0.50 |
| 19 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D01 | 18 | ▲ 0.50 |
| 20 | Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hải Dương | C01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 21 | Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hải Dương | D01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 22 | Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hải Dương | A09 | 18 | ▲ 4.00 |
| 23 | Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hải Dương | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 24 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hà Nội | A01,C01,D07 | 17.5 | ▲ 1.50 |
| 25 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hà Nội | A00,A01,C01 | 17.5 | ▲ 1.50 |
| 26 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Cần Thơ | A01 | 16 | ▼ 0.50 |
| 27 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Cần Thơ | A00,A01 | 16 | ▼ 0.50 |
| 28 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Cần Thơ | A00 | 16 | ▼ 0.50 |
| 29 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | A01 | 16 | — |
| 30 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | A00 | 16 | — |
| 31 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 32 | Đại học Sao Đỏ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 33 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Quảng Trị | C14 | 15 | — |
| 34 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Quảng Trị | A09 | 15 | — |
| 35 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Quảng Trị | A01 | 15 | — |
| 36 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Quảng Trị | A00 | 15 | — |
| 37 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Tự động hóa hệ thống điện | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14.25 | ▼ 1.25 |
| 38 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Bình Dương | B00 | 14 | ▼ 0.50 |
| 39 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Bình Dương | A00 | 14 | ▼ 0.50 |
| 40 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Bình Dương | A01 | 14 | ▼ 0.50 |
| 41 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Bình Dương | D01 | 14 | ▼ 0.50 |
| 42 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Bình Dương | A00,A01,B00,D01 | 14 | ▼ 0.50 |
| 43 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | C01 | 14 | — |
| 44 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | D90 | 14 | — |
| 45 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | A00,A01,C01,D90 | 14 | — |
| 46 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | A01 | 14 | — |
| 47 | Đại học Thủ Dầu Một | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Bình Dương | A00 | 14 | — |
| 48 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | A01 | 14 | — |
| 49 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 14 | — |
| 50 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | D01 | 14 | — |
| 51 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | B00 | 14 | — |
| 52 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghệ An | A00 | 14 | — |
| 53 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Điện tự động tàu thủy | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 54 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | C01 | 28.75/40 | — |
| 55 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01 | 28.75/40 | — |
| 56 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A00 | 28.75/40 | — |
| 57 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Hồ Chí Minh | A01 | 28.75/40 | — |