tuyensinh.com

Mã ngành 7520216

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27 trường đào tạo · 35 chương trình · 325 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà NộiA01,D0720.88
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà NộiK0120.88
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHà NộiA00,A01,D0720.88
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A0120
5Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động công nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0120
6Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHồ Chí MinhA00,A01,C0119.5
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaHồ Chí MinhA00,A01,D0719.25
8Đại Học Cần ThơKỹ thuật điều khiển và Tự động hóaCần ThơA00,A0118.5
9Trường đại học Hàng hải Việt NamTự động hóa hệ thống điệnHải PhòngA00,A01,C01,D0117.25
10Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaBình DươngA00,A01,B00,D0115
11Đại học Sao ĐỏKỹ thuật điều khiển và tự động hoáHải DươngA00,A09,C04,D0115
12Đại Học VinhKỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,B00,D0115
13Trường đại học Hàng hải Việt NamĐiện tự động tàu thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0115
14Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điều khiển và tự động hoáĐà NẵngA00,A0123.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.