tuyensinh.com

Mã ngành 7620110

Điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 242 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học VinhKhoa học cây trồngNghệ AnA00,B00,B08,D0116
2Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học cây trồngAn GiangA00,B00,C15,D0116 2.66
3Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiA00,A16,B00,D0115.4 0.40
4Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồng 2 chuyên ngành:- Khoa học cây trồng- Nông nghiệp công nghệ caoCần Thơ15
5Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA0015 1.00
6Đại Học Hồng ĐứcKhoa học cây trồngThanh HóaA0015
7Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA0015 1.00
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Khoa học cây trồngĐồng NaiA00,B00,C15,D0115
9Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 3)Khoa học cây trồngA00,A01,B00,D0115
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếA00,B00,B03,B0815
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên Huế15
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênA00,B00,C0215
13Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA0015
14Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.