tuyensinh.com

Mã ngành 7620110

Điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 242 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọA00,B00,D07,D0816 1.00
2Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học cây trồngAn GiangA00,B00,C15,D0116
3Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,B08,D0715 4.50
4Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA00,B00,B03,D0715 1.00
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815 3.50
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênA00,B00,C0215
7Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA00,A01,B0015
8Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA00,A02,B00,B0815
9Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiA00,B00,C02,D0114.5
10Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA00,A01,B00,D0714
11Đại Học Hồng ĐứcKhoa học cây trồngThanh HóaA00,B00,B0315/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.