tuyensinh.com

Mã ngành 7620110

Điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 242 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênA00,B00,C0221 7.50
2Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,D07,D0815 1.00
3Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,B08,D0715 1.00
4Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọA00,B00,D07,D0815 1.00
5Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiA00,A16,B00,D0115
6Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Khoa học cây trồngĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815 1.50
8Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA00,A01,B00,D0115 2.00
9Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA00,A01,B0015
10Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA00,A02,B00,B0815 1.00
11Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA00,A02,B00,B0415 1.00
12Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiA00,B00,C02,D0115 2.00
13Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học cây trồngAn GiangA00,B00,C15,D0115 1.00
14Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA00,B00,B03,D0714 0.50
15Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA00,A01,B00,D0714
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.