tuyensinh.com

Mã ngành 7620110

Điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 242 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngD0122
2Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngA0022
3Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngB0022
4Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngC0222
5Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngA00,B00,C02,D0122 7.00
6Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,D07,D0817.25 2.25
7Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,B08,D0717.25 2.25
8Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơB0017.25
9Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA0015.5
10Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA00,B00,B03,D0715.5 0.50
11Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhD0715.5
12Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhB0315.5
13Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhB0015.5
14Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọA0015.5
15Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọB0015.5
16Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọD0715.5
17Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọD0815.5
18Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọA00,B00,D07,D0815.5 0.50
19Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA0115.5
20Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangB0015.5
21Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangD0715.5
22Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA0015.5
23Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiB0015.5
24Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiD0115.5
25Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiA00,A16,B00,D0115.5 0.50
26Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiA0015.5
27Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiA1615.5
28Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếA0015.5
29Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếB0415.5
30Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếB0015.5
31Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênC0215.5
32Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênA0015.5
33Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênB0015.5
34Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangB0015.5
35Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA00,A01,B00,D0115.5 0.50
36Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA0015.5
37Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA0115.5
38Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangD0115.5
39Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA0115.5
40Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA0015.5
41Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangB0015.5
42Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkB0015.5
43Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA0215.5
44Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA00,A02,B00,B0415.5
45Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkD0815.5
46Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học cây trồngAn GiangA00,B00,C15,D0115.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.