Mã ngành 7620110
Điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng
17 trường đào tạo · 18 chương trình · 242 mức điểm chuẩn · 2016–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Khoa học cây trồng | Thừa Thiên Huế | A00,A02,B00,D08 | 16 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Khoa học cây trồng | Cần Thơ | A02,B00,D07,D08 | 15 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Khoa học cây trồng | Cần Thơ | A02,B00,B08,D07 | 15 | — |
| 4 | Đại Học Hà Tĩnh | Khoa học cây trồng | Hà Tĩnh | A00,B00,B03,D07 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Hải Phòng | Khoa học cây trồng | Hải Phòng | A00,B00,C02,D01 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Hùng Vương | Khoa học cây trồng | Phú Thọ | A00,B00,D07,D08 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Khoa học cây trồng | Hà Nội | A00,A16,B00,D01 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | Khoa học cây trồng | Đồng Nai | A00,A01,B00,C15,D01 | 15 | — |
| 9 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Khoa học cây trồng | Thái Nguyên | A00,B00,C02 | 15 | — |
| 10 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Khoa học cây trồng | Bắc Giang | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 11 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Khoa học cây trồng | Lào Cai | A00,B00,C02,D01 | 15 | — |
| 12 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Khoa học cây trồng | An Giang | A00,B00,C15,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.