tuyensinh.com

Mã ngành 7620110

Điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 242 mức điểm chuẩn · 2016–2026

53 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngB0022
2Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngC0222
3Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngD0122
4Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngA0022
5Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA0015 0.50
6Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA0115 0.50
7Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA00,A01,B00,D0715
8Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangD0715 0.50
9Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangB0015 0.50
10Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA0015 0.50
11Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA00,A01,B0015
12Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangB0015 0.50
13Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA0115 0.50
14Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,D07,D0814.5 2.75
15Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,B08,D0714.5 2.75
16Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA0214.5
17Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơB0014.5 2.75
18Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơD0714.5
19Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơD0814.5
20Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọD0814 1.50
21Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọA0014 1.50
22Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọB0014 1.50
23Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọD0714 1.50
24Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học cây trồngAn GiangA00,B00,C15,D0114 1.50
25Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA00,B00,B03,D0713.5 2.00
26Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhB0013.5 2.00
27Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhB0313.5 2.00
28Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhD0713.5 2.00
29Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA0013.5 2.00
30Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiA00,B00,C02,D0113.5 1.50
31Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiA0013.5
32Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiB0013.5
33Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiC0213.5
34Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiD0113.5
35Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813 3.00
36Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếA0013 2.50
37Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếB0013 2.50
38Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếB0413 2.50
39Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênC0213 2.50
40Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênA00,B00,C0213 2.00
41Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênA0013 2.50
42Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênB0013 2.50
43Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênB0213
44Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA00,A01,B00,D0113 2.50
45Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangD0113 2.50
46Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangB0013 2.50
47Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA0113 2.50
48Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA0013 2.50
49Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA00,A02,B00,B0813
50Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkD0813 2.50
51Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkB0013 2.50
52Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA0213 2.50
53Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA0013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.