tuyensinh.com

Mã ngành 7620110

Điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng

17 trường đào tạo · 18 chương trình · 242 mức điểm chuẩn · 2016–2026

62 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiA0018 2.50
2Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiD0118 2.50
3Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiB0018 2.50
4Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiA1618 2.50
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếB0018 5.00
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếD0818
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếA0018 5.00
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếB0418 5.00
9Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkB0018 5.00
10Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA0218 5.00
11Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA0018 5.00
12Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkD0818 5.00
13Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngA00,B00,C02,D0117 5.00
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênC0217 4.00
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênB0017 4.00
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênB0217 4.00
17Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênA0017 4.00
18Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngA0016.5 5.50
19Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngB0016.5 5.50
20Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngC0216.5 5.50
21Đại Học Hải PhòngKhoa học cây trồngHải PhòngD0116.5 5.50
22Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Khoa học cây trồngHà NộiA00,A16,B00,D0115 0.50
23Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA00,A01,B0015
24Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangB0015
25Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA0115
26Đại học Tân TràoKhoa học cây trồngTuyên QuangA0015
27Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA0214 0.50
28Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,B08,D0714 0.50
29Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơA02,B00,D07,D0814 0.50
30Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơD0814 0.50
31Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơD0714 0.50
32Đại Học Cần ThơKhoa học cây trồngCần ThơB0014 0.50
33Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọD0814
34Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọA00,B00,D07,D0814 1.50
35Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọA0014
36Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọB0014
37Đại Học Hùng VươngKhoa học cây trồngPhú ThọD0714
38Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA0014 1.00
39Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangB0014 1.00
40Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA00,A01,B00,D0714 1.00
41Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangA0114 1.00
42Đại học Kiên GiangKhoa học cây trồngKiên GiangD0714 1.00
43Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA00,A02,B00,B0814 1.00
44Đại Học Tây NguyênKhoa học cây trồngĐắk LắkA00,A02,B00,B0414 1.50
45Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học cây trồngAn GiangA00,B00,C15,D0114
46Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhD0713.5
47Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhB0013.5
48Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA00,B00,B03,D0713.5
49Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhA0013.5
50Đại Học Hà TĩnhKhoa học cây trồngHà TĩnhB0313.5
51Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhoa học cây trồngThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813.5 0.50
52Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênKhoa học cây trồngThái NguyênA00,B00,C0213.5 0.50
53Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangB0013
54Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA00,A01,B00,D0113
55Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangD0113
56Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA0113
57Đại học Nông Lâm Bắc GiangKhoa học cây trồngBắc GiangA0013
58Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiA00,B00,C02,D0113 0.50
59Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiA0013 0.50
60Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiB0013 0.50
61Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiC0213 0.50
62Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa học cây trồngLào CaiD0113 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.