tuyensinh.com

Mã ngành 7340405

Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý

21 trường đào tạo · 49 chương trình · 295 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.25
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education)Hồ Chí Minh27.25
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.4 0.02
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)Hồ Chí Minh26.4
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí Minh26.35
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.35 0.50
7Đại Học Kinh Tế TPHCMHệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Toán tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1 0.02
8Đại Học Kinh Tế TPHCMHệ thống thông tin quản lý - Chuyên ngành Thống kê kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.51 0.66
9Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tin quản lý (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh25.24
10Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625 0.50
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ thống thông tin quản lýĐà Nẵng24
12Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Hệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D0123.09 0.24
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênHệ thống thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0121.7 3.20
14Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMHệ thống thông tin quản lý CTTTHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.5
15Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Hệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0120 0.85
16Đại Học Mở TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720 3.70
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHHệ thống thông tin quản lýHồ Chí Minh17
18Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHệ thống thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117
19Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh Hòa17
20Đại Học Văn LangHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D07,D1016
21Đại Học Dân Lập Duy TânHệ thống thông tinĐà NẵngA00,A16,C01,D0114.5 0.50
22Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà Nội36.36/40
23Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tinHà Nội35.94/40
24Học Viện Tài ChínhHệ thống thông tin quản lýHà Nội26.03/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.