Mã ngành 7340405
Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý
21 trường đào tạo · 49 chương trình · 295 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22.35 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A01,D01,D07 | 22.35 | — |
| 3 | Học Viện Ngân Hàng | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 21.06 | — |
| 4 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Hệ thống thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 20.5 | — |
| 5 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Hệ thống thông tin | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07 | 20.5 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Hệ thống thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 19.25 | — |
| 7 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Hệ thống thông tin | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 18 | — |
| 8 | Học Viện Tài Chính | Hệ thống thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 17.5 | — |
| 9 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Hệ thống thông tin | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 15 | — |
| 10 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Hệ thống thông tin | Đà Nẵng | A00,A16,C01,D01 | 15 | — |
| 11 | Đại Học Mở TPHCM | Hệ thống thông tin | Hồ Chí Minh | A00,C03,D01,D07 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.