tuyensinh.com

Mã ngành 7340405

Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý

21 trường đào tạo · 49 chương trình · 295 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.45 3.10
2Đại Học Kinh Tế TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 3.05
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lý chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5 2.65
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.25
5Học Viện Ngân HàngHệ thống thông tin quản lý (Định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0725
6Học Viện Ngân HàngHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0725 5.00
7Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.65 3.45
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA01,D01,D0724.65 3.45
9Đại Học Mở TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,C03,D01,D0723.2 4.30
10Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622.7
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ thống thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9022.5 3.00
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120 4.00
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênHệ thống thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0117 3.50
14Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh HòaA0117 3.00
15Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh HòaD0717 3.00
16Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh HòaD0117 3.00
17Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh HòaD9617
18Đại Học Hoa SenHệ thống thông tinHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
19Đại Học Hoa SenHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
20Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHệ thống thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0115 1.00
21Đại Học Trà VinhHệ thống thông tinTrà VinhA00,A01,C01,D0115 1.00
22Đại Học Dân Lập Duy TânHệ thống thông tinĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
23Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà NộiA0026.75/40 2.45
24Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà NộiA0126.75/40 2.45
25Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà NộiD0126.75/40 2.45
26Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà NộiD0726.75/40 2.45
27Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0726.75/40 2.45
28Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tinHà NộiA01,D01,D0726.75/40 2.45
29Học Viện Tài ChínhHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0724.85/40 2.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.