tuyensinh.com

Mã ngành 7340405

Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý

21 trường đào tạo · 49 chương trình · 295 mức điểm chuẩn · 2016–2026

45 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.25 2.75
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMHệ thống thông tin quản lý chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.15 1.35
3Học Viện Ngân HàngHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0720 2.00
4Học Viện Tài ChínhHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0719.75 2.25
5Học Viện Tài ChínhHệ thống thông tin quản lýHà NộiA0019.75
6Học Viện Tài ChínhHệ thống thông tin quản lýHà NộiA0119.75
7Học Viện Tài ChínhHệ thống thông tin quản lýHà NộiD0119.75
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718.6 1.40
9Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA0018.6 1.40
10Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA0118.6 1.40
11Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhD9018.6 1.40
12Đại Học Ngân Hàng TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA01,D01,D0718.6 1.40
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ thống thông tin quản lýĐà NẵngA0117.5 2.50
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ thống thông tin quản lýĐà NẵngD9017.5 2.50
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ thống thông tin quản lýĐà NẵngA0017.5 2.50
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ thống thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9017.5 2.50
17Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ thống thông tin quản lýĐà NẵngD0117.5 2.50
18Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhD0117.5 3.75
19Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA0017.5 3.75
20Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA0117.5 3.75
21Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhD9617.5 3.75
22Đại Học Mở TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA0116.1 3.40
23Đại Học Mở TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhD0116.1 3.40
24Đại Học Mở TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,C03,D01,D0716.1 3.40
25Đại Học Mở TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhD0716.1 3.40
26Đại Học Mở TPHCMHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA0016.1 3.40
27Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA0116
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhA0016
29Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhC0116
30Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHHệ thống thông tin quản lýHồ Chí MinhD0116
31Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
32Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh HòaA0114 1.50
33Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh HòaA0014 1.50
34Đại Học Nha TrangHệ thống thông tinKhánh HòaA01,D01,D07,D9614
35Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh HòaD0714
36Đại Học Nha TrangHệ thống thông tin quản lýKhánh HòaD0114 1.50
37Đại Học Trà VinhHệ thống thông tinTrà VinhA00,A01,C01,D0114
38Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênHệ thống thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0113 2.50
39Đại Học Dân Lập Duy TânHệ thống thông tinĐà NẵngA00,A16,C01,D0113 2.50
40Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếHệ thống thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0113 5.00
41Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà NộiD0722/40 2.25
42Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà NộiD0122/40 2.25
43Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà NộiA0122/40 2.25
44Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tin quản lýHà NộiA0022/40 2.25
45Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0722/40 2.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.