tuyensinh.com

Mã ngành 7510205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026

48 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.65 1.30
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.38 1.13
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà Nội24.26
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.75 0.75
6Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0023
7Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D0723 0.50
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,D01,D0722.65
9Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A01,C01,D0122.65 0.85
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022
11Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật ô tôBình ĐịnhA00,A0122 6.00
12Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,B03,C0121 3.50
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.5 3.40
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120 1.00
15Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ kỹ thuật ô tôBình DươngA0020 2.00
16Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0019
17Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật ô tôThái NguyênA00,A01,D01,D0719 1.00
18Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tôCần ThơA0019 1.00
19Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnA00,A01,B00,D0119 4.00
20Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật ô tôPhú ThọD1418
21Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0018
22Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôTrà VinhA0017.25 2.25
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0017 1.00
24Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ kỹ thuật ô tôLâm ĐồngA00,A01,C01,D0117 1.00
25Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Đà NẵngA00,A01,C01,D0116.55
26Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,B00,D0116.5 1.50
27Đại Học Dân Lập Phú XuânCông nghệ kỹ thuật ô tôThừa Thiên HuếA0016
28Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
29Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,C01,D0115.05 0.95
30Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật ô tôBà Rịa-Vũng TàuA0015
31Đại Học Bình DươngCông nghệ kỹ thuật ô tôBình DươngA00,A01,A02,A0915
32Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
33Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0015
34Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0015 1.00
35Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA0015
36Đại Học Đại NamCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A10,D0115
37Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Ô tôĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
38Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật ô tôKiên GiangA0015
39Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 3.00
40Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ kỹ thuật ô tôBắc GiangA0015
41Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tô (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongA0015
42Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA0015 1.25
43Đại học Trưng VươngCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh PhúcA0015
44Trường Đại học Đông ĐôCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0015
45Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ kỹ thuật ô tôPhú YênA00,A01,C01,D0115
46Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA0014
47Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật ô tôBình DươngA0014
48Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A01,C01,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.